Hình nền cho biocides
BeDict Logo

biocides

/ˈbaɪoʊsaɪdz/

Định nghĩa

noun

Chất diệt sinh vật, thuốc diệt khuẩn.

Ví dụ :

Nông dân sử dụng thuốc diệt khuẩn để bảo vệ mùa màng khỏi sâu bọ và cỏ dại có hại.