noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngắm chim, người xem chim. A birdwatcher. Ví dụ : "My brother is a dedicated birder; he spends hours each weekend observing different bird species in the park. " Anh trai tôi là một người ngắm chim rất tận tâm; anh ấy dành hàng giờ mỗi cuối tuần để quan sát các loài chim khác nhau trong công viên. person nature bird animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người săn chim. A person who hunts birds. Ví dụ : "The birder tracked the rare falcon to its nest, hoping to photograph it. " Người săn chim lần theo dấu vết con chim cắt quý hiếm đến tận tổ của nó, với hy vọng chụp ảnh được nó. person bird animal nature job sport environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc