verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia đôi, cắt đôi. To cut or divide into two parts. Ví dụ : "The teacher bisected the circle on the board to show the students the diameter. " Để chỉ cho học sinh thấy đường kính, thầy giáo đã chia đôi hình tròn trên bảng. math part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chia đôi, được chia thành hai phần bằng nhau. Divided into two equal pieces. Ví dụ : "One half of the bisected line is the same as the other." Một nửa của đoạn thẳng bị chia đôi thì bằng với nửa còn lại. math part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc