Hình nền cho bisected
BeDict Logo

bisected

/baɪˈsɛktɪd/ /bɪˈsɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Chia đôi, cắt đôi.

Ví dụ :

Để chỉ cho học sinh thấy đường kính, thầy giáo đã chia đôi hình tròn trên bảng.