Hình nền cho diameter
BeDict Logo

diameter

/daɪˈæmɪtə(ɹ)/ /daɪˈæmɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The diameter of the circular table is two meters. "
Đường kính của cái bàn tròn này là hai mét.
noun

Ví dụ :

Đường kính của mạng lưới xã hội giữa các bạn học sinh trong lớp tương đối nhỏ, có nghĩa là hầu hết các bạn đều quen biết nhau qua một vài người trung gian.