noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường kính. Any straight line between two points on the circumference of a circle that passes through the centre/center of the circle. Ví dụ : "The diameter of the circular table is two meters. " Đường kính của cái bàn tròn này là hai mét. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường kính. The length of such a line. Ví dụ : "The diameter of the circular table is two meters. " Đường kính của cái bàn tròn này là hai mét. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường kính. The maximum distance between any two points in a metric space Ví dụ : "The diameter of the circular table is 60 centimeters. " Đường kính của chiếc bàn tròn này là 60 centimet. math space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường kính. The maximum eccentricity over all vertices in a graph. Ví dụ : "The diameter of the social network among students in the class is relatively small, meaning most students are connected to each other through a short chain of acquaintances. " Đường kính của mạng lưới xã hội giữa các bạn học sinh trong lớp tương đối nhỏ, có nghĩa là hầu hết các bạn đều quen biết nhau qua một vài người trung gian. math technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc