noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán ăn nhỏ, nhà hàng nhỏ, quán rượu nhỏ. A small restaurant. Ví dụ : "During our trip to Paris, we loved exploring the charming bistros on every corner, each offering delicious food in a cozy setting. " Trong chuyến đi Paris, chúng tôi rất thích khám phá những quán ăn nhỏ xinh xắn ở khắp mọi ngóc ngách, mỗi quán đều có đồ ăn ngon trong một không gian ấm cúng. food place business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu nhỏ, quán ăn nhỏ. A small bar or pub. Ví dụ : "After a long day at work, my colleagues and I often relax at the small bistros near the office. " Sau một ngày dài làm việc, tôi và đồng nghiệp thường thư giãn ở mấy quán rượu nhỏ gần văn phòng. food drink place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc