Hình nền cho caged
BeDict Logo

caged

/keɪdʒd/

Định nghĩa

verb

Nhốt, bỏ vào lồng, giam cầm.

Ví dụ :

Người quản lý sở thú nhốt con sư tử vào lồng để giữ nó an toàn vào ban đêm.
verb

Ví dụ :

Đội marketing đã theo dõi phản hồi từ tờ quảng cáo mới theo từng cá nhân, biết được khách hàng nào quan tâm và khách hàng nào không còn sống ở địa chỉ đã đăng ký.
adjective

Bị nhốt, bị giam cầm.

Ví dụ :

"The caged bird sang a mournful tune. "
Con chim bị nhốt trong lồng hót một giai điệu buồn thảm.