Hình nền cho brag
BeDict Logo

brag

/bɹæɡ/

Định nghĩa

noun

Sự khoe khoang, sự khoác lác.

Ví dụ :

Cái kiểu khoe khoang của anh ta về việc đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra chỉ nhận được những nụ cười lịch sự.
verb

Khoe khoang, khoác lác, bốc phét.

Ví dụ :

Lúc nào anh ta cũng phải khoe khoang về điểm thi cao của mình, ngay cả khi chẳng ai hỏi han gì cả.