

bolshevik
Định nghĩa
noun
Người Bolshevik, Đảng Bolshevik.
Ví dụ :
"After the Russian Revolution, the Bolshevik party established a new government in Russia. "
Sau Cách mạng Nga, đảng Bolshevik đã thành lập một chính phủ mới ở Nga.
Từ liên quan
bolsheviks noun
/ˈbɒlʃəvɪks/ /ˈbʊlʃəvɪks/
Người Bolshevik, Đảng viên Bolshevik.
socialist noun
/ˈsəʊʃəlɪst/ /ˈsoʊ.ʃə.lɪst/
Người theo chủ nghĩa xã hội, nhà xã hội chủ nghĩa.
republics noun
/rɪˈpʌblɪks/