noun🔗ShareNhà cách mạng, người làm cách mạng. A revolutionist; a person who revolts."The revolutionary was a powerful force in the student protest movement. "Nhà cách mạng ấy là một lực lượng mạnh mẽ trong phong trào biểu tình của sinh viên.politicspersongovernmentactionhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCách mạng. , Chopin's 'Revolutionary Etude' Op. 10 no. 12"The "Revolutionary Etude" is a challenging piece of music. "Bản "Ét-tuýt Cách Mạng" là một tác phẩm âm nhạc đầy thử thách.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCách mạng, mang tính cách mạng. Of or pertaining to a revolution in government; tending to, or promoting, revolution"revolutionary agitators"Những người kích động cách mạng.politicsgovernmenthistorywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCách mạng, mang tính cách mạng, đột phá. Pertaining to something that portends of great change; overthrowing a standing mindset"a revolutionary new tool"Một công cụ mới mang tính cách mạng/đột phá.politicshistorysocietyattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTính quay, thuộc về sự quay. Pertaining to something that revolves"The revolutionary new design for the school cafeteria allowed students to easily access all the food items. "Thiết kế mới mang tính quay tròn của nhà ăn trường học giúp học sinh dễ dàng tiếp cận tất cả các món ăn.physicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc