Hình nền cho revolutionary
BeDict Logo

revolutionary

/-ˈljuː-/ /ˌɹɛvəˈluʃənɛɹi/

Định nghĩa

noun

Nhà cách mạng, người làm cách mạng.

A revolutionist; a person who revolts.

Ví dụ :

"The revolutionary was a powerful force in the student protest movement. "
Nhà cách mạng ấy là một lực lượng mạnh mẽ trong phong trào biểu tình của sinh viên.
noun

Cách mạng.

, Chopin's 'Revolutionary Etude' Op. 10 no. 12

Ví dụ :

"The "Revolutionary Etude" is a challenging piece of music. "
Bản "Ét-tuýt Cách Mạng" là một tác phẩm âm nhạc đầy thử thách.