Hình nền cho bonbons
BeDict Logo

bonbons

/ˈbɑːnˌbɑːnz/ /ˈbɒnˌbɒnz/

Định nghĩa

noun

Kẹo bonbon, kẹo sô cô la.

Ví dụ :

Bà tôi luôn để một lọ thủy tinh đầy kẹo bonbon sô cô la đủ màu sắc trên bàn uống nước.