adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi, có khả năng nổi, không chìm. Having buoyancy; able to float. Ví dụ : "The child's inflatable pool toy was buoyant, so it floated easily on the water. " Đồ chơi bơm hơi của đứa trẻ có tính nổi, vì vậy nó nổi dễ dàng trên mặt nước. physics nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hớn hở, lạc quan. Lighthearted and lively. Ví dụ : "I’m in a buoyant mood." Tôi đang cảm thấy rất vui vẻ và phấn chấn. character emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc