Hình nền cho lighthearted
BeDict Logo

lighthearted

/ˌlaɪtˈhɑːrtɪd/ /ˌlaɪtˈhɑːrdɪd/

Định nghĩa

adjective

Vui vẻ, yêu đời, lạc quan.

Ví dụ :

"The lighthearted young lovers ran over the hills."
Đôi bạn trẻ yêu đời, vui vẻ chạy trên những ngọn đồi.