noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền bơm hơi, phao bơm hơi. A boat or dinghy that may be inflated when needed. Ví dụ : "The children played in the inflatable pool in the backyard. " Bọn trẻ chơi trong cái bể bơi bơm hơi đặt ở sân sau. nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bơm hơi. Any other structure, artwork etc. that is inflated. Ví dụ : "The inflatable pool was a big hit at the family barbecue. " Cái hồ bơi bơm hơi là một thứ rất được yêu thích tại buổi tiệc nướng gia đình. art structure item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể bơm phồng, bơm hơi được. Able to be inflated or blown up. Ví dụ : "The child loved playing with the inflatable pool toy. " Đứa trẻ rất thích chơi với đồ chơi bơm hơi ở hồ bơi. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc