Hình nền cho inflatable
BeDict Logo

inflatable

/ɪnˈfleɪtəbl/ /ɪnˈfleɪɾəbl/

Định nghĩa

noun

Thuyền bơm hơi, phao bơm hơi.

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi trong cái bể bơi bơm hơi đặt ở sân sau.