noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức nổi. The upward force on a body immersed or partly immersed in a fluid. Ví dụ : "The beach ball's buoyancy kept it floating easily on the water. " Sức nổi của quả bóng bãi biển giúp nó nổi dễ dàng trên mặt nước. physics nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức nổi, độ nổi. The ability of an object to stay afloat in a fluid. Ví dụ : "The beach ball's buoyancy kept it bobbing on the surface of the water. " Sức nổi của quả bóng bãi biển giúp nó nổi bồng bềnh trên mặt nước. physics nautical science ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc quan, yêu đời, sự phấn chấn. (by extension) Resilience or cheerfulness. Ví dụ : "Despite the rainy day and her canceled plans, her natural buoyancy kept her smiling. " Dù trời mưa và kế hoạch bị hủy bỏ, sự lạc quan yêu đời tự nhiên của cô ấy vẫn khiến cô ấy mỉm cười. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc