Hình nền cho buttercup
BeDict Logo

buttercup

/ˈbʌt.ə.kʌp/ /ˈbʌt.ɚ.kʌp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cả cánh đồng rực rỡ một màu vàng vì phủ đầy hoa mao lương hoa vàng.