Hình nền cho eulogised
BeDict Logo

eulogised

/ˈjuːlədʒaɪzd/ /ˈjuːlədʒɪzd/

Định nghĩa

verb

Ca ngợi, tán dương, tụng ca.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc chia tay về hưu, thầy hiệu trưởng đã hết lời ca ngợi cô Davis, nhấn mạnh 30 năm tận tâm cống hiến của cô cho trường.