Hình nền cho daffodil
BeDict Logo

daffodil

/ˈdæfəˌdɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ rất thích thú khi nhìn thấy những bông hoa thủy tiên vàng tươi nở rộ trong vườn trường.