Hình nền cho daffodils
BeDict Logo

daffodils

/ˈdæfədɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mùa thu năm ngoái, mẹ tôi trồng hoa thủy tiên vàng trong vườn, và đến mùa xuân này chúng đang nở rộ vàng ươm.