noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm thanh hỗn tạp, tiếng ồn ào. A mix of discordant sounds; dissonance. Ví dụ : "The construction site was a cacophony of hammering, drilling, and shouting. " Công trường xây dựng là một mớ âm thanh hỗn tạp gồm tiếng búa, tiếng khoan và tiếng la hét ồn ào. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc