Hình nền cho hammering
BeDict Logo

hammering

/ˈhæmərɪŋ/ /ˈhæmrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đập, nện, đóng (bằng búa).

Ví dụ :

Tony đập thùm thụp vào cửa để cố gắng khiến anh ta mở cửa.