noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca-na-xta (games) A card game similar to rummy and played using two packs, where the object is to meld groups of the same rank. Ví dụ : "My grandmother taught me how to play canasta last summer, and now it's our favorite rainy day game. " Hè năm ngoái, bà ngoại dạy tôi chơi ca-na-xta, và bây giờ nó là trò chơi yêu thích của chúng tôi vào những ngày mưa. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài chắn. A meld of seven cards in a game of canasta. Ví dụ : "After a lucky draw of cards, Maria finally completed a canasta and earned a bonus score. " Sau khi bốc được một loạt bài may mắn, cuối cùng Maria cũng có được một bài chắn và nhận được điểm thưởng. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc