noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rummy, bài Rummy. A card game with many rule variants, conceptually similar to mahjong. Ví dụ : "My uncle enjoys playing rummy with his friends on Saturday evenings. " Vào tối thứ bảy, bác tôi thích chơi bài rummy với bạn bè. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bợm rượu, kẻ nát rượu. A rum-drinking alcoholic. Ví dụ : ""The old man down the street, everyone said he was a rummy, always stumbling home with a bottle." " Ông già ở cuối phố, ai cũng bảo ông ta là bợm rượu, lúc nào cũng thấy lảo đảo về nhà với một chai rượu trên tay. drink person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vị rum, mùi rum. Resembling or tasting of rum. Ví dụ : "a rummy flavour" Một hương vị có mùi và vị như rum. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ quặc, lập dị. Peculiar; odd. Ví dụ : "His teacher described his unusual behavior as rummy. " Cô giáo của cậu ấy tả hành vi khác thường của cậu ta là hơi kỳ quặc. character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc