Hình nền cho canvassing
BeDict Logo

canvassing

/ˈkænvəsɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự vận động, sự thăm dò ý kiến, sự tranh thủ lá phiếu.

Ví dụ :

Việc vận động tranh cử của ứng cử viên chính trị bao gồm đi từng nhà, hỏi xin phiếu bầu từ cư dân.