Hình nền cho solicits
BeDict Logo

solicits

/səˈlɪsɪts/

Định nghĩa

verb

Nài nỉ, van xin, khẩn khoản.

Ví dụ :

Nài nỉ xin tiền bố thí, hoặc một ân huệ.
verb

Xin, nài nỉ, khẩn khoản.

Ví dụ :

Tổ chức từ thiện nài nỉ các doanh nghiệp địa phương quyên góp tiền để hỗ trợ các chương trình giúp đỡ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.