verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nài nỉ, van xin, khẩn khoản. To persistently endeavor to obtain an object, or bring about an event. Ví dụ : "to solicit alms, or a favour" Nài nỉ xin tiền bố thí, hoặc một ân huệ. business communication job politics demand economy action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, quyến rũ, theo đuổi. To woo; to court. Ví dụ : "The aspiring musician diligently solicits gigs at local bars, hoping to gain more exposure. " Người nhạc sĩ đầy tham vọng miệt mài tán tỉnh các quán bar địa phương để có được những buổi biểu diễn, hy vọng sẽ được nhiều người biết đến hơn. human action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạ gẫm, dụ dỗ, lôi kéo. To persuade or incite one to commit some act, especially illegal or sexual behavior. Ví dụ : "If you want to lose your virginity, you should try to solicit some fine looking women." Nếu muốn mất trinh, thì nên thử gạ gẫm mấy cô gái xinh đẹp xem sao. sex action law moral human person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạ gẫm, mời chào, chèo kéo. To offer to perform sexual activity, especially when for a payment. Ví dụ : "My girlfriend tried to solicit me for sex, but I was tired." Bạn gái tôi đã cố gắng gạ gẫm tôi quan hệ, nhưng tôi mệt quá. sex law police moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin, Thỉnh cầu, Cầu khẩn. To make a petition. Ví dụ : "The charity solicits donations from local businesses to support its programs. " Tổ chức từ thiện xin tiền quyên góp từ các doanh nghiệp địa phương để hỗ trợ các chương trình của mình. business politics communication demand organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, sách nhiễu. To disturb or trouble; to harass. Ví dụ : "The loud construction noise outside my window solicits my concentration, making it hard to study. " Tiếng ồn xây dựng lớn bên ngoài cửa sổ làm phiền sự tập trung của tôi, khiến tôi khó học bài. action human police society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin, nài nỉ, khẩn khoản. To urge the claims of; to plead; to act as solicitor for or with reference to. Ví dụ : "The charity solicits donations from local businesses to support its programs for underprivileged children. " Tổ chức từ thiện nài nỉ các doanh nghiệp địa phương quyên góp tiền để hỗ trợ các chương trình giúp đỡ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn. business law politics communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, gây lo lắng. To disturb; to disquiet. Ví dụ : "The loud construction outside my window solicits my concentration, making it hard to study. " Tiếng ồn xây dựng lớn bên ngoài cửa sổ làm tôi mất tập trung, khiến tôi khó học bài. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc