Hình nền cho canvasses
BeDict Logo

canvasses

/ˈkænvəsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người họa sĩ căng những tấm vải bố mới lên khung gỗ, chuẩn bị bắt đầu vẽ loạt tranh phong cảnh mới của mình.
noun

полотна, холсты.

Ví dụ :

Phần mềm này cung cấp nhiều khu vực vẽ (hoặc bề mặt vẽ) nơi các nghệ sĩ có thể vẽ và tô màu cho các phần khác nhau của cùng một tác phẩm nghệ thuật kỹ thuật số.
noun

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc đưa cho nhà thơ vài bản phác thảo giai điệu, để ông ấy có thể hiểu nhịp điệu và cấu trúc trước khi viết lời.