Hình nền cho carmen
BeDict Logo

carmen

/ˈkɑrmən/ /ˈkɑːrmən/

Định nghĩa

noun

Người chở hàng, người đánh xe ngựa.

Ví dụ :

Ông người chở hàng già chở rau quả tươi ra chợ mỗi sáng, con ngựa của ông thuộc đường như lòng bàn tay.