noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chở hàng, người đánh xe ngựa. A person who transported goods, usually with a horse and cart. Ví dụ : "The old carmen delivered fresh produce to the market every morning, his horse knowing the route by heart. " Ông người chở hàng già chở rau quả tươi ra chợ mỗi sáng, con ngựa của ông thuộc đường như lòng bàn tay. vehicle person job history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc