BeDict Logo

casement

/ˈkeɪsmənt/
Hình ảnh minh họa cho casement: Cửa sổ kính.
noun

Cô ấy mở cửa sổ kính để đón không khí buổi sáng trong lành, tận hưởng làn gió mát trước khi bắt đầu làm bài tập về nhà - rõ ràng đó là một cái cửa sổ, chứ không phải một cái lô cốt kiên cố đâu.