noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa sổ bản lề, cửa sổ lật. A window sash that is hinged on the side. Ví dụ : "She opened the casement to let in the fresh morning air. " Cô ấy mở cửa sổ bản lề để đón không khí trong lành buổi sáng vào nhà. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa sổ có bản lề. A window having such sashes; a casement window.Wp Ví dụ : "The cool evening breeze drifted into the room through the open casement. " Gió mát buổi tối nhẹ nhàng lùa vào phòng qua ô cửa sổ có bản lề đang mở. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa sổ kính. Occasionally seen as a usage error due to the similarity of the words: A casemate. Ví dụ : ""She opened the casement window to let in the fresh morning air, enjoying the breeze before starting her homework – it was definitely a window, not a fortified casemate." " Cô ấy mở cửa sổ kính để đón không khí buổi sáng trong lành, tận hưởng làn gió mát trước khi bắt đầu làm bài tập về nhà - rõ ràng đó là một cái cửa sổ, chứ không phải một cái lô cốt kiên cố đâu. architecture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc