Hình nền cho sash
BeDict Logo

sash

/sæʃ/

Định nghĩa

noun

Dải thắt lưng, khăn quàng bụng.

Ví dụ :

Cô học sinh đeo một dải khăn quàng bụng sặc sỡ ngang qua bộ đồng phục để thể hiện rằng mình là thủ quỹ của lớp.
noun

Ví dụ :

Lưỡi cưa được cố định chắc chắn trong khung cưa của xưởng cưa, di chuyển lên xuống để xẻ gỗ.