Hình nền cho hinged
BeDict Logo

hinged

/hɪndʒd/

Định nghĩa

verb

Gắn bản lề, lắp bản lề.

Ví dụ :

"The cabinet door was hinged to the frame. "
Cánh cửa tủ đã được gắn bản lề vào khung tủ.
verb

Ví dụ :

Mảnh tước gãy kiểu bản lề tại một tạp chất bên trong lõi đá.