Hình nền cho sashes
BeDict Logo

sashes

/ˈsæʃɪz/

Định nghĩa

noun

Dây lưng, khăn quàng bụng.

Ví dụ :

Các cô gái thắt những chiếc khăn quàng bụng nhiều màu sắc quanh eo trong buổi biểu diễn múa dân gian.
noun

Cửa sổ (có thể trượt), khung cửa sổ.

Ví dụ :

Người thợ sơn cẩn thận dán băng dính vào khung cửa sổ trước khi sơn nhà để bảo vệ kính.
noun

Thanh trượt, thanh điều chỉnh kích thước.

Ví dụ :

Tôi kéo thanh trượt giữa hai cửa sổ để làm cho cửa sổ email lớn hơn và cửa sổ tài liệu nhỏ hơn.
noun

Ví dụ :

Người thợ xưởng cưa cẩn thận kiểm tra khung cưa để đảm bảo các lưỡi cưa được gắn chặt trước khi khởi động máy.