Hình nền cho casually
BeDict Logo

casually

/ˈkæʒuəli/ /ˈkæʒjʊəli/

Định nghĩa

adverb

Bình thường, Tự nhiên, Thản nhiên.

Ví dụ :

"He casually mentioned that he had a new job. "
Anh ấy thản nhiên nói rằng anh ấy có công việc mới.