adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình thường, Tự nhiên, Thản nhiên. In a casual manner. Ví dụ : "He casually mentioned that he had a new job. " Anh ấy thản nhiên nói rằng anh ấy có công việc mới. style way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc