Hình nền cho catalysis
BeDict Logo

catalysis

/kəˈtæləsɪs/

Định nghĩa

noun

Xúc tác, sự xúc tác.

Ví dụ :

Khí ethylene tỏa ra từ những quả táo khác đã đẩy nhanh quá trình xúc tác làm chín trái cây.