verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chỉ trích gay gắt, khiển trách nặng nề. To criticize harshly. Ví dụ : "The teacher censured the student for cheating on the exam. " Giáo viên đã khiển trách nặng nề học sinh vì gian lận trong bài kiểm tra. politics government law society communication moral attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiển trách, phê bình, quở trách. To formally rebuke. Ví dụ : "The teacher censured the student for cheating on the exam. " Giáo viên đã khiển trách học sinh vì gian lận trong kỳ thi. politics government law moral society communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích, phê phán, khiển trách. To form or express a judgment in regard to; to estimate; to judge. Ví dụ : "The school board publicly censured the teacher for using inappropriate language in the classroom. " Hội đồng nhà trường đã công khai khiển trách giáo viên vì sử dụng ngôn ngữ không phù hợp trong lớp học. politics government law moral society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc