noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi lễ, điển lễ. A ceremony, or series of ceremonies, prescribed by ritual. Ví dụ : "The graduation was full of ceremonial, honoring the students' achievements with speeches and awards. " Lễ tốt nghiệp tràn ngập những nghi lễ trang trọng, tôn vinh thành tích của học sinh bằng các bài phát biểu và giải thưởng. ritual religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính nghi lễ, thuộc về nghi thức. Of, relating to, or used in a ceremony. Ví dụ : "The school held a ceremonial opening day, with speeches and a ribbon-cutting. " Trường đã tổ chức một ngày khai giảng mang tính nghi lễ, bao gồm các bài phát biểu và cắt băng khánh thành. culture ritual religion tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính nghi lễ, trang trọng. Observant of ceremony, ritual, or social forms. Ví dụ : "The school held a ceremonial opening day, with a procession of students and teachers. " Trường đã tổ chức một ngày khai giảng mang tính nghi lễ trang trọng, với một đoàn diễu hành của học sinh và giáo viên. ritual culture religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc