Hình nền cho honoring
BeDict Logo

honoring

/ˈɑnərɪŋ/ /ˈɔnərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tôn vinh, kính trọng, đề cao.

Ví dụ :

Những chiến sĩ tự do sẽ mãi mãi được người dân nhớ đến và tôn vinh.