Hình nền cho chanteuse
BeDict Logo

chanteuse

/ʃɒnˈtɜːz/ /ʃɑnˈtuːz/

Định nghĩa

noun

Nữ ca sĩ, ca sĩ phòng trà.

Ví dụ :

Nữ ca sĩ phòng trà ở câu lạc bộ nhạc jazz có giọng hát khàn đặc và thu hút khán giả bằng màn trình diễn của mình.