adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hớn hở, tươi tỉnh. In a cheerful manner. Ví dụ : "The children cheered cheerfully as their teacher announced a pizza party. " Bọn trẻ reo hò vui vẻ khi cô giáo thông báo sẽ có tiệc pizza. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc