Hình nền cho cheerfully
BeDict Logo

cheerfully

/ˈtʃɪəfəli/ /ˈtʃɪɹfəli/

Định nghĩa

adverb

Vui vẻ, hớn hở, tươi tỉnh.

Ví dụ :

Bọn trẻ reo hò vui vẻ khi cô giáo thông báo sẽ có tiệc pizza.