Hình nền cho chemisette
BeDict Logo

chemisette

/ˌʃɛmɪˈzɛt/ /ˌʃɛməˈzɛt/

Định nghĩa

noun

Áo lót cổ, yếm cổ áo.

Ví dụ :

Bà tôi cho tôi xem một bức ảnh bà mặc một chiếc yếm cổ áo, mặc bên trong chiếc váy thời trang những năm 1870 của bà.