Hình nền cho cisgender
BeDict Logo

cisgender

/sɪsˈdʒɛndə/ /sɪsˈdʒɛndɚ/

Định nghĩa

noun

Người chuyển giới không chuyển đổi giới tính, người có giới tính sinh học trùng với bản dạng giới.

A cisgender person.

Ví dụ :

Maria là một người phụ nữ cisgender, nghĩa là cô ấy được sinh ra là nữ và tự nhận mình là phụ nữ, giới tính sinh học của cô ấy trùng khớp với bản dạng giới của cô ấy.
adjective

Đúng giới, hợp giới.

Ví dụ :

Maria là một người phụ nữ đúng giới, nghĩa là cô ấy nhận diện mình là phụ nữ và được xác định là nữ khi sinh ra.