noun🔗ShareNgười chuyển giới không chuyển đổi giới tính, người có giới tính sinh học trùng với bản dạng giới. A cisgender person."Maria is a cisgender woman; she was assigned female at birth and identifies as a woman. "Maria là một người phụ nữ cisgender, nghĩa là cô ấy được sinh ra là nữ và tự nhận mình là phụ nữ, giới tính sinh học của cô ấy trùng khớp với bản dạng giới của cô ấy.personsocietysexbeinghumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐúng giới, hợp giới. Having a gender identity which matches the sex one was assigned at birth; or, pertaining to such people."Maria is a cisgender woman, meaning she identifies as a woman and was assigned female at birth. "Maria là một người phụ nữ đúng giới, nghĩa là cô ấy nhận diện mình là phụ nữ và được xác định là nữ khi sinh ra.sexhumanpersonsocietycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc