noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất tẩy rửa, sản phẩm làm sạch. Something that cleanses, such as a detergent. Ví dụ : "The cleaning supplies, including various types of cleansers, were used to thoroughly clean the school kitchen. " Các dụng cụ vệ sinh, bao gồm nhiều loại chất tẩy rửa khác nhau, đã được dùng để làm sạch kỹ lưỡng nhà bếp của trường. substance chemistry utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc