noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo sĩ, tu sĩ. A clergy member. Ví dụ : "The cleric led the Sunday service at the church. " Vị giáo sĩ đã chủ trì buổi lễ Chủ Nhật tại nhà thờ. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc