Hình nền cho clerical
BeDict Logo

clerical

/ˈklɛɹɪkəl/

Định nghĩa

noun

Giáo sĩ, tu sĩ.

Ví dụ :

Vị giáo sĩ mới sẽ giảng đạo vào chủ nhật tới tại nhà thờ.
adjective

Thuộc về thư ký, liên quan đến công việc văn phòng.

Ví dụ :

Người trợ lý văn phòng chịu trách nhiệm cho nhiều công việc liên quan đến văn phòng, chẳng hạn như sắp xếp tài liệu và trả lời điện thoại.
adjective

Thuộc về giáo sĩ, có tính chất giáo sĩ.

Ví dụ :

"The priest's clerical collar was white. "
Cổ áo sơ mi trắng của linh mục là kiểu cổ áo đặc trưng của giới tu sĩ.