Hình nền cho clerks
BeDict Logo

clerks

/klɑː(ɹ)ks/ /klɝks/

Định nghĩa

noun

Nhân viên, thư ký, người làm việc văn phòng.

Ví dụ :

Các nhân viên văn phòng ở tòa án hạt giúp mọi người tìm các tài liệu quan trọng.
noun

Ví dụ :

Tại nhà thờ nhỏ ở làng quê, các thư ký giáo xứ siêng năng đọc các lời đáp trong buổi lễ chủ nhật, giúp cha xứ dẫn dắt giáo đoàn.
noun

Ví dụ :

Văn bản pháp lý cổ đó gọi tất cả các cha xứ trong giáo phận là "giáo sĩ được phong chức thánh".
noun

Học giả, nhà nghiên cứu.

Ví dụ :

Mặc dù ngày nay chúng ta nghĩ về "clerks" như những người làm việc trong cửa hàng, nhưng trong lịch sử, nhiều "clerks" lại là những học giả, nhà nghiên cứu tận tụy, chuyên sao chép bản thảo và bảo tồn kiến thức.