Hình nền cho collar
BeDict Logo

collar

/ˈkɒl.ə/ /ˈkɑ.lɚ/

Định nghĩa

noun

Cổ áo, vòng cổ.

Ví dụ :

Con chó đeo một cái vòng cổ màu đỏ tươi để tránh bị lạc.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận cố định vòng đai quanh đỉnh cột buồm để giữ chắc các dây chằng buồm.
noun

Ví dụ :

Để bảo vệ khoản đầu tư của mình, các nhà giao dịch chứng khoán đã sử dụng chiến lược "vòng bảo vệ".
verb

Đeo vòng cổ, trói buộc.

Ví dụ :

Trong trò chơi nhập vai, người phục tùng đồng ý "đeo vòng cổ" cho mình, tức là tự trói buộc bản thân vào các chỉ dẫn của người chủ.