Hình nền cho coati
BeDict Logo

coati

/kəʊˈɑːti/ /koʊˈɑti/

Định nghĩa

noun

Gấu mèo Nam Mỹ.

Ví dụ :

"While hiking in Arizona, we saw a coati foraging for food near the trail. "
Trong khi đi bộ đường dài ở Arizona, chúng tôi đã thấy một con gấu mèo Nam Mỹ đang kiếm ăn gần con đường mòn.