Hình nền cho raccoons
BeDict Logo

raccoons

/ræˈkuːnz/ /rəˈkuːnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đêm qua, gấu mèo đã làm đổ thùng rác nhà mình và vứt rác tung tóe khắp sân.