Hình nền cho foraging
BeDict Logo

foraging

/ˈfɔrɪdʒɪŋ/ /ˈfɑːrɪdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Buổi chiều, đàn ngựa kiếm ăn trên đồng cỏ, tìm những đám cỏ ba lá và cỏ non để gặm.