noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thung lũng, hẻm núi. A valley, often wooded and often with no river Ví dụ : "We hiked through the steep-sided combe, enjoying the shade of the trees. " Chúng tôi đi bộ xuyên qua cái thung lũng dốc đứng, tận hưởng bóng mát của cây cối. geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng chảo, hõm chảo. A cirque. Ví dụ : "The mountain climbers sought shelter from the sudden blizzard in the combe, a natural bowl carved into the mountainside. " Các nhà leo núi tìm chỗ trú ẩn khỏi trận bão tuyết bất ngờ trong lòng chảo, một hốc tự nhiên hình lòng chảo được tạo thành trên sườn núi. geology geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc