noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lô hàng, kiện hàng, chuyến hàng. A collection of goods to be sent, in transit or having been sent Ví dụ : "The consignment of books arrived safely from the publisher. " Lô hàng sách từ nhà xuất bản đã đến nơi an toàn. business commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ủy thác, lô hàng. The act of consigning Ví dụ : "The bakery owner received a large consignment of flour this morning. " Sáng nay, chủ tiệm bánh đã nhận được một lô hàng bột mì lớn. business commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc