verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao, ký gửi, ủy thác. To transfer to the custody of, usually for sale, transport, or safekeeping. Ví dụ : "The artist is consigning her paintings to the local gallery, hoping they will sell. " Nữ họa sĩ đang ký gửi những bức tranh của mình cho phòng trưng bày địa phương, hy vọng chúng sẽ bán được. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phó, ủy thác. To entrust to the care of another. Ví dụ : "We are consigning our dog to the pet sitter while we are on vacation. " Chúng tôi sẽ giao phó con chó của mình cho người trông thú cưng trong thời gian chúng tôi đi nghỉ mát. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao, gửi, ủy thác. To send to a final destination. Ví dụ : "to consign the body to the grave" Chôn cất thi hài xuống mộ. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phó, ủy thác, chỉ định. To assign; to devote; to set apart. Ví dụ : "The company is consigning a large portion of its budget to research and development this year. " Năm nay, công ty quyết định dành phần lớn ngân sách cho việc nghiên cứu và phát triển. action business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phó, ủy thác, gửi. To stamp or impress; to affect. Ví dụ : "The heavy rain consigning us to stay indoors all day ruined our picnic plans. " Cơn mưa lớn ập đến, khiến chúng tôi phải ở trong nhà cả ngày, làm hỏng hết kế hoạch đi dã ngoại. mark action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc